Vật liệu lọc dạng bóng xơ dùng cho bể lọc áp lực và bể lọc trọng lực tốc độ cao, thay thế hoặc bổ sung lên lớp cát thạch anh khi cần nước ra sạch hơn ở tốc độ lọc cao hơn.

| Đường kính bóng | 25 / 30 / 40 / 50 / 80 mm |
| Tỷ trọng | 1,38 g/cm³ |
| Độ rỗng | 96% |
| Bề mặt riêng | 3000 m²/m³ |
| Tốc độ lọc | 20-85 m/h |
| Loại sản phẩm | Trắng (tiêu chuẩn) và vàng (cải tiến) |
| Tuổi thọ | Loại tiêu chuẩn 1 năm; loại cải tiến 2 năm |
| Giá | Theo yêu cầu (On request) |
| Công thức | Thể tích vật liệu = Diện tích lọc x chiều dày lớp lọc |
| Cần cung cấp | Đường kính hoặc kích thước bể lọc, chiều dày lớp lọc mong muốn, lưu lượng và mục tiêu nước ra |
| Chọn đường kính | Chọn theo thiết bị lọc, chiều dày lớp và tải lượng cặn - không dùng một cỡ cho mọi bể |
Dựa trên thông số đã công bố.
Loại trắng là loại tiêu chuẩn, tuổi thọ công bố 1 năm. Loại vàng là loại cải tiến, tuổi thọ 2 năm, nên chọn theo chu kỳ thay vật liệu và thời gian dừng bể hơn là theo giá đơn vị.
Trong nhiều trường hợp có thể thay hoặc bổ sung một lớp phía trên để đạt nước ra sạch hơn ở tốc độ lọc cao hơn. Cần tính lại chiều dày lớp và chế độ rửa ngược trước khi quyết định.
Tính theo thể tích lớp lọc: diện tích bể lọc x chiều dày lớp. Gửi kích thước bể và chiều dày mong muốn, chúng tôi xác nhận khối lượng.